mái chèo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dụng cụ bằng gỗ (hoặc vật liệu khác) có một đầu dẹt, dùng để tạo lực đẩy cho thuyền, ghe di chuyển trên mặt nước: "mái chèo" là công cụ cầm tay dùng trong việc chèo thuyền, thường có cán dài và phần lưỡi dẹt.
- (Văn chương) Biểu tượng cho phương tiện di chuyển, lao động hoặc cuộc sống sông nước: Trong văn học, "mái chèo" thường được dùng như một hình ảnh ẩn dụ gắn liền với đời sống sông nước, sự vượt khó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người chèo thuyền khéo léo điều khiển mái chèo.
- Tiếng mái chèo khua nước nghe rất thanh bình.
- "Về với mái chèo, mặc vùng gió biển" (thơ Lê Anh Xuân).
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo mái chèo": theo hướng đi, theo sự dẫn dắt (nghĩa bóng).
- Cuộc đời phiêu bạt theo mái chèo của người cha.
- "một mái chèo": hình ảnh thể hiện sự đơn độc, lẻ loi trong hành trình.
- "Bốn mặt non sông, một mái chèo" (thơ Tản Đà).
Biến thể và từ gần giống
- Chèo (động từ): hành động dùng mái chèo để đẩy thuyền đi.
- Họ chèo thuyền ra khơi từ sáng sớm.
- Bơi chèo (danh từ): môn thể thao dùng thuyền và mái chèo.
- Tay chèo (danh từ): người chèo thuyền; cũng có thể chỉ kỹ năng chèo thuyền.
- Anh ấy là một tay chèo cừ khôi.
Từ đồng nghĩa
- Dầm (phương ngữ, thường dùng ở miền Nam): từ đồng nghĩa với "mái chèo".
- Cây chèo: cách gọi khác của mái chèo, nhấn mạnh vào chất liệu (thường bằng gỗ).
Các cụm từ liên quan
- Khua mái chèo: động tác chèo thuyền tạo ra tiếng động.
- Trên sông vẳng lại tiếng khua mái chèo.
- Tra mái chèo: gắn, đặt mái chèo vào móc (cọc chèo) trên thuyền để sẵn sàng sử dụng.
- Nhấp mái chèo: động tác chèo nhẹ, từng nhịp.
Thành ngữ liên quan
- Chậm như mái chèo (thành ngữ so sánh): chỉ sự chậm chạp.
- Nó làm việc chậm như mái chèo.
- Theo con nước lớn ròng, theo dòng đẩy mái chèo (ca dao): sống thuận theo tự nhiên, theo hoàn cảnh.
- dt Đồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi: Về với mái chèo, mặc vùng gió biển (Lê Anh Xuân); Bốn mặt non sông, một mái chèo (Tản-đà).